Bảng màu tủ bếp

Bạn có thể tìm kiếm các lựa chọn màu sắc của 3 dòng hệ tủ bếp Takara HORO “LEMURE”, “Treasia” và “Edel”.

Bảng màu nhà bếp

Nhóm 1

  • Spalted Beech
    (lì, chuyển sắc)
  • Feather Tochi
    (lì)
  • Classical Oak
    (lì)
  • Elm Natural
    (lì)
  • Grayish Marronnier
    (lì, vân dọc)
  • Zebra Wood
    (bóng, vân dọc)
  • Vertical Wood
    (lì, vân dọc)
  • Vintage Iron
    (lì)
  • Stone Rosé
    (lì, chuyển sắc)
  • White Porcelain
    (lì, chuyển sắc)
  • Grayish Green
    (lì, chuyển sắc)
  • Concrete Dark
    (lì)
  • Dramatic White
    (bóng)
  • Marquina Black
    (bóng)
  • Brown Silk
    (bóng)
  • Gloss Dark Blue
  • Gloss Wood Dark
  • Gloss Wood Medium

Nhóm 2

  • Matte White Gray
    (lì)
  • Matte Beige
    (lì)
  • Matte Ash Green
    (lì)
  • Matte Gray
    (lì)
  • Matte Black
    (lì)
  • Rosewood Dark
    (bóng)
  • Rosewood White
    (bóng)
  • Silky Wood Beige
    (bóng)
  • Silky Wood Greige
    (bóng)
  • Pearl White
    (bóng)

Nhóm 3

  • White
    (bóng)
  • Floral Ivory
    (bóng)
  • Beige
    (bóng)
  • Dark Gray
    (bóng)

Tay nắm

Tay nắm thanh ngang

  • Bạc
  • Đen
  • Đồng

Tay nắm kéo

  • Bạc
  • Đen
  • Đồng

Dòng bếp tương thích

Bảng màu nhà bếp

Nhóm 1

  • Stucco Gray
  • White Ash
  • Greige Ash
  • Walnut White
  • Walnut Greige
  • Chestnut Medium
  • Flowstone Gray
  • Flowstone Terracotta
  • Matt White Gray
  • Matt Beige

Nhóm 2

  • Blue Green
  • Beige
  • Floral Ivory
  • Light Gray
  • White

Tay nắm

  • Tay nắm kéo
  • Tay nắm thanh ngang

Viền cửa

  • Đen
  • Bạc

Dòng bếp tương thích

Bảng màu nhà bếp

  • White
  • Floral Ivory
  • Beige
  • Light Gray
  • Light Pink
  • Dark Blue
  • Brown

Dòng bếp tương thích